Chuyển đến nội dung chính

SP VX - PHẾ CẦU MỚI

1
HĐYK đã duyệtPHẾ CẦU 15 (NEW)PHẾ CẦU 20 (NEW)PHẾ CẦU 23PHẾ CẦU 10PHẾ CẦU 13
2
TÊN VẮC XINVaxneuvancePrevenar 20PneumovaxSynflorixPrevenar13
3
HÃNG SẢN XUẤTMSD (sản xuất tại Hà Lan)Pfizer (sản xuất tại Bỉ)MSD (sản xuất tại Mỹ)GSK (sản xuất tại Bỉ)Pfizer (sản xuất tại Bỉ)
4
HIỆU QUẢ PHÒNG BỆNHPhòng các bệnh viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết và viêm tai giữa do 15 chủng (tuýp huyết thanh) vi khuẩn phế cầu gây ra.Phòng các bệnh viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết và viêm tai giữa do 20 chủng (tuýp huyết thanh) vi khuẩn phế cầu gây ra.Phòng các bệnh viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do 23 chủng (tuýp huyết thanh) vi khuẩn phế cầu gây ra.Phòng các bệnh viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết và viêm tai giữa do 10 chủng (tuýp huyết thanh) vi khuẩn phế cầu gây ra.Phòng các bệnh viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết và viêm tai giữa do 13 chủng (tuýp huyết thanh) vi khuẩn phế cầu gây ra.
5
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤTVắc xin cộng hợpVắc xin cộng hợpVắc xin polysaccharidVắc xin cộng hợpVắc xin cộng hợp
6
ĐỐI TƯỢNGCho trẻ em từ 6 tuần tuổi và người lớn (không giới hạn tuổi).Từ 18 tuổi trở lên (không giới hạn tuổi).Trẻ từ 2 tuổi và người lớn (không giới hạn tuổi).Trẻ từ 2 tháng (tối thiểu 6 tuần tuổi) đến 6 tuổi.Trẻ từ 2 tháng (tối thiểu 6 tuần tuổi) và người lớn (không giới hạn tuổi).
7
LỊCH TIÊM- 6 tuần - <7 tháng: Tiêm 4 mũi
- 7 tháng - <12 tháng: Tiêm 3 mũi
- 12 tháng - <24 tuổi: Tiêm 2 mũi
- >24 tháng và người lớn: Tiêm 1 mũi
- Chỉ 1 liều và không cần nhắc lại- Trẻ trên 2 tuổi và người lớn: Tiêm 1 mũi
- Nhóm đối tượng nguy cơ cao tiêm nhắc 5 năm/lần
- 6 tuần - <7 tháng: Tiêm 4 mũi
- 7 tháng - <12 tháng: Tiêm 3 mũi
- 12 tháng - <6 tuổi: Tiêm 2 mũi
- 6 tuần - <7 tháng: Tiêm 4 mũi
- 7 tháng - <12 tháng: Tiêm 3 mũi
- 12 tháng - <24 tuổi: Tiêm 2 mũi
- >24 tháng và người lớn: Tiêm 1 mũi
8
THỜI GIAN DỰ KIẾN TIÊMĐang tiêmTháng 6/2025Đang tiêmĐang tiêmĐang tiêm